Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn mọi thông tin bạn cần biết về đồ job vũ khí trong game Sro Origin VTC. Do số lượng đồ lớn nên đồ job sẽ được chia thành 3 phần

Bài viết này sẽ chú trọng vào chỉ số của các món đồ, cách nhận biết đâu là đồ quý, chỉ số đồ như thế nào, có đáng để đập đồ cộng hay không.

Đồ job là gì?

Trong phiên bản Silkroad 2Job, đồ job là các món đồ được chế tạo từ đá ánh sáng. Tùy vào chất lượng đá và chất lượng bản thiết kế sẽ cho ra đồ tương ứng. Các món đồ thông thường sẽ có đủ mọi vị trí như bộ đồ thường gồm có vũ khí, áo, quần, mũ, găng tay, giáp vai, chân, nhẫn, vòng cổ và khuyên tai.

Đồ job được chia làm 3 tuyến là đồ chuyên vật lý, đồ chuyên phép thuật và đồ chung. Về cơ bản, đồ chung có chỉ số của cả 2 đồ chuyên vật lý và phép thuật cộng lại, do đó đồ job nào là dạng đồ chung sẽ là đồ mạnh nhất.

Về mặt chất lượng đồ thì đồ job cũng chia ra 3 chất lượng là thường, tốt và hiếm. Trong đó đồ thường chỉ số thất nhất, đồ tốt có chỉ số tương đương đồ thường +5, đồ hiếm có chỉ số tương đương đồ thường +10

Đồ Job có thể thêm các dòng blue gồm Trí tuệ (max 3), Sức Mạnh (max 3), HP (max 300) và MP (max 300). Thuật ngữ đồ Job A3 thể hiện là đồ job tất cả đều max. Nếu mọi đồ job đều max thì chỉ số SM và TT được tăng 33 điểm, HP và MP tăng 3300.

Mọi thông tin về đồ job vũ khí của cả bảo tiêu và đạo tặc được nêu ra ở đây

ID name level image công VL min 0 công VL min 100 công VL max 0 công VL max 100 tăng công VL mỗi + công PT min 0 công PT min 100 công PT max 0 công PT max 100 tăng công PT mỗi +
33977 Hướng dẫn chiến đấu cho mảnh vỡ bảo tiêu (Thông thường) 20 9.00 9.00 11.00 11.00 0.50 13.00 14.00 16.00 17.00 0.80
33984 Hướng dẫn chiến đấu cho bảo tiêu (Thông thường) 20 12.00 12.00 14.00 15.00 0.60 17.00 18.00 21.00 22.00 0.90
33991 Sách dạy chiến đấu cho bảo tiêu (Thông thường) 20 15.00 15.00 17.00 19.00 0.70 22.00 23.00 26.00 28.00 1.10
33976 Hướng dẫn chiến đấu cho mảnh vỡ bảo tiêu (Pháp thuật) 20 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 13.00 14.00 16.00 17.00 0.80
33983 Hướng dẫn chiến đấu cho bảo tiêu (Pháp thuật) 20 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 17.00 18.00 21.00 22.00 0.90
33990 Sách dạy chiến đấu cho bảo tiêu (Pháp thuật) 20 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 22.00 23.00 26.00 28.00 1.10
33975 Hướng dẫn chiến đấu cho mảnh vỡ bảo tiêu (Vật lý) 20 9.00 9.00 11.00 11.00 0.50 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
33982 Hướng dẫn chiến đấu cho bảo tiêu (Vật lý) 20 12.00 12.00 14.00 15.00 0.60 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
33989 Sách dạy chiến đấu cho bảo tiêu (Vật lý) 20 15.00 15.00 17.00 19.00 0.70 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
33998 Tay đồng cho bảo tiêu (Thông thường) 50 19.00 20.00 23.00 24.00 0.80 29.00 30.00 34.00 37.00 1.30
34005 Tay hợp kim cho bảo tiêu (Thông thường) 50 24.00 25.00 28.00 30.00 1.00 35.00 37.00 42.00 45.00 1.50
34012 Tay hợp kim thép cho bảo tiêu (Thông thường) 50 29.00 30.00 34.00 36.00 1.10 43.00 45.00 51.00 55.00 1.80
33997 Tay đồng cho bảo tiêu (Pháp thuật) 50 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 29.00 30.00 34.00 37.00 1.30
34004 Tay hợp kim cho bảo tiêu (Pháp thuật) 50 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 35.00 37.00 42.00 45.00 1.50
34011 Tay hợp kim thép cho bảo tiêu (Pháp thuật) 50 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 43.00 45.00 51.00 55.00 1.80
33996 Tay đồng cho bảo tiêu (Vật lý) 50 19.00 20.00 23.00 24.00 0.80 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
34003 Tay hợp kim cho bảo tiêu (Vật lý) 50 24.00 25.00 28.00 30.00 1.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
34010 Tay hợp kim thép cho bảo tiêu (Vật lý) 50 29.00 30.00 34.00 36.00 1.10 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
34019 Hột cườm hoàng đế cho bảo tiêu (Thông thường) 80 41.00 44.00 49.00 53.00 1.50 61.00 66.00 74.00 80.00 2.40
34026 Đá pháp thuật hoàng đế cho bảo tiêu (Thông thường) 80 49.00 52.00 59.00 63.00 1.70 73.00 78.00 89.00 95.00 2.70
34033 Ngọc thạch hoàng đế cho bảo tiêu (Thông thường) 80 58.00 62.00 69.00 74.00 2.00 87.00 93.00 105.00 112.00 3.10
34018 Hột cườm hoàng đế cho bảo tiêu (Pháp thuật) 80 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 61.00 66.00 74.00 80.00 2.40
34025 Đá pháp thuật hoàng đế cho bảo tiêu (Pháp thuật) 80 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 73.00 78.00 89.00 95.00 2.70
34032 Ngọc thạch hoàng đế cho bảo tiêu (Pháp thuật) 80 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 87.00 93.00 105.00 112.00 3.10
34017 Hột cườm hoàng đế cho bảo tiêu (Vật lý) 80 41.00 44.00 49.00 53.00 1.50 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
34024 Đá pháp thuật hoàng đế cho bảo tiêu (Vật lý) 80 49.00 52.00 59.00 63.00 1.70 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
34031 Ngọc thạch hoàng đế cho bảo tiêu (Vật lý) 80 58.00 62.00 69.00 74.00 2.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
34040 Khí từ đòn tấn công mãnh liệt cho bảo tiêu (Thông thường) 100 91.00 97.00 109.00 116.00 2.90 136.00 145.00 165.00 176.00 4.60
34047 Hơi từ đòn tấn công mãnh liệt cho bảo tiêu (Thông thường) 100 106.00 113.00 127.00 135.00 3.30 159.00 169.00 193.00 205.00 5.30
34054 Hào quang từ đòn tấn công mãnh liệt cho bảo tiêu (Thông thường) 100 124.00 131.00 148.00 157.00 3.80 185.00 197.00 224.00 238.00 6.00
34039 Khí từ đòn tấn công mãnh liệt cho bảo tiêu (Pháp thuật) 100 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 136.00 145.00 165.00 176.00 4.60
34046 Hơi từ đòn tấn công mãnh liệt cho bảo tiêu (Pháp thuật) 100 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 159.00 169.00 193.00 205.00 5.30
34053 Hào quang từ đòn tấn công mãnh liệt cho bảo tiêu (Pháp thuật) 100 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 185.00 197.00 224.00 238.00 6.00
34038 Khí từ đòn tấn công mãnh liệt cho bảo tiêu (Vật lý) 100 91.00 97.00 109.00 116.00 2.90 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
34045 Hơi từ đòn tấn công mãnh liệt cho bảo tiêu (Vật lý) 100 106.00 113.00 127.00 135.00 3.30 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
34052 Hào quang từ đòn tấn công mãnh liệt cho bảo tiêu (Vật lý) 100 124.00 131.00 148.00 157.00 3.80 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
34061 Phong ấn của bầu trời (Thông thường) 120 192.00 204.00 230.00 244.00 5.60 288.00 305.00 348.00 369.00 8.90
34068 Khuôn mẫu của bầu trời cho bảo tiêu (Thông thường) 120 222.00 235.00 265.00 281.00 6.30 332.00 351.00 402.00 425.00 10.10
34075 Bùa chú của bầu trời cho bảo tiêu (Thông thường) 120 255.00 270.00 306.00 323.00 7.20 382.00 404.00 463.00 489.00 11.50
34060 Phong ấn của bầu trời (Pháp thuật) 120 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 288.00 305.00 348.00 369.00 8.90
34067 Khuôn mẫu của bầu trời cho bảo tiêu (Pháp thuật) 120 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 332.00 351.00 402.00 425.00 10.10
34074 Bùa chú của bầu trời cho bảo tiêu (Pháp thuật) 120 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 382.00 404.00 463.00 489.00 11.50
34059 Phong ấn của bầu trời (Vật lý) 120 192.00 204.00 230.00 244.00 5.60 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
34066 Khuôn mẫu của bầu trời cho bảo tiêu (Vật lý) 120 222.00 235.00 265.00 281.00 6.30 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
34073 Bùa chú của bầu trời cho bảo tiêu (Vật lý) 120 255.00 270.00 306.00 323.00 7.20 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
33980 Hướng dẫn chiến đấu cho mảnh vỡ đạo tặc (Thông thường) 20 9.00 9.00 11.00 11.00 0.50 13.00 14.00 16.00 17.00 0.80
33987 Hướng dẫn chiến đấu cho đạo tặc (Thông thường) 20 12.00 12.00 14.00 15.00 0.60 17.00 18.00 21.00 22.00 0.90
33994 Sách dạy chiến đấu cho đạo tặc (Thông thường) 20 15.00 15.00 17.00 19.00 0.70 22.00 23.00 26.00 28.00 1.10
33979 Hướng dẫn chiến đấu cho mảnh vỡ đạo tặc (Pháp thuật) 20 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 13.00 14.00 16.00 17.00 0.80
33986 Hướng dẫn chiến đấu cho đạo tặc (Pháp thuật) 20 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 17.00 18.00 21.00 22.00 0.90
33993 Sách dạy chiến đấu cho đạo tặc (Pháp thuật) 20 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 22.00 23.00 26.00 28.00 1.10
33978 Hướng dẫn chiến đấu cho mảnh vỡ đạo tặc (Vật lý) 20 9.00 9.00 11.00 11.00 0.50 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
33985 Hướng dẫn chiến đấu cho đạo tặc (Vật lý) 20 12.00 12.00 14.00 15.00 0.60 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
33992 Sách dạy chiến đấu cho đạo tặc (Vật lý) 20 15.00 15.00 17.00 19.00 0.70 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
34001 Tay đồng cho đạo tặc (Thông thường) 50 19.00 20.00 23.00 24.00 0.80 29.00 30.00 34.00 37.00 1.30
34008 Tay hợp kim cho đạo tặc (Thông thường) 50 24.00 25.00 28.00 30.00 1.00 35.00 37.00 42.00 45.00 1.50
34015 Tay hợp kim thép cho đạo tặc (Thông thường) 50 29.00 30.00 34.00 36.00 1.10 43.00 45.00 51.00 55.00 1.80
34000 Tay đồng cho đạo tặc (Pháp thuật) 50 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 29.00 30.00 34.00 37.00 1.30
34007 Tay hợp kim cho đạo tặc (Pháp thuật) 50 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 35.00 37.00 42.00 45.00 1.50
34014 Tay hợp kim thép cho đạo tặc (Pháp thuật) 50 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 43.00 45.00 51.00 55.00 1.80
33999 Tay đồng cho đạo tặc (Vật lý) 50 19.00 20.00 23.00 24.00 0.80 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
34006 Tay hợp kim cho đạo tặc (Vật lý) 50 24.00 25.00 28.00 30.00 1.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
34013 Tay hợp kim thép cho đạo tặc (Vật lý) 50 29.00 30.00 34.00 36.00 1.10 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
34022 Hột cườm hoàng đế cho đạo tặc (Thông thường) 80 41.00 44.00 49.00 53.00 1.50 61.00 66.00 74.00 80.00 2.40
34029 Đá pháp thuật hoàng đế cho đạo tặc (Thông thường) 80 49.00 52.00 59.00 63.00 1.70 73.00 78.00 89.00 95.00 2.70
34036 Ngọc thạch hoàng đế cho đạo tặc (Thông thường) 80 58.00 62.00 69.00 74.00 2.00 87.00 93.00 105.00 112.00 3.10
34021 Hột cườm hoàng đế cho đạo tặc (Pháp thuật) 80 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 61.00 66.00 74.00 80.00 2.40
34028 Đá pháp thuật hoàng đế cho đạo tặc (Pháp thuật) 80 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 73.00 78.00 89.00 95.00 2.70
34035 Ngọc thạch hoàng đế cho đạo tặc (Pháp thuật) 80 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 87.00 93.00 105.00 112.00 3.10
34020 Hột cườm hoàng đế cho đạo tặc (Vật lý) 80 41.00 44.00 49.00 53.00 1.50 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
34027 Đá pháp thuật hoàng đế cho đạo tặc (Vật lý) 80 49.00 52.00 59.00 63.00 1.70 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
34034 Ngọc thạch hoàng đế cho đạo tặc (Vật lý) 80 58.00 62.00 69.00 74.00 2.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
34043 Khí từ đòn tấn công mãnh liệt cho đạo tặc (Thông thường) 100 91.00 97.00 109.00 116.00 2.90 136.00 145.00 165.00 176.00 4.60
34050 Hơi từ đòn tấn công mãnh liệt cho đạo tặc (Thông thường) 100 106.00 113.00 127.00 135.00 3.30 159.00 169.00 193.00 205.00 5.30
34057 Hào quang từ đòn tấn công mãnh liệt cho đạo tặc (Thông thường) 100 124.00 131.00 148.00 157.00 3.80 185.00 197.00 224.00 238.00 6.00
34042 Khí từ đòn tấn công mãnh liệt cho đạo tặc (Pháp thuật) 100 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 136.00 145.00 165.00 176.00 4.60
34049 Hơi từ đòn tấn công mãnh liệt cho đạo tặc (Pháp thuật) 100 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 159.00 169.00 193.00 205.00 5.30
34056 Hào quang từ đòn tấn công mãnh liệt cho đạo tặc (Pháp thuật) 100 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 185.00 197.00 224.00 238.00 6.00
34041 Khí từ đòn tấn công mãnh liệt cho đạo tặc (Vật lý) 100 91.00 97.00 109.00 116.00 2.90 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
34048 Hơi từ đòn tấn công mãnh liệt cho đạo tặc (Vật lý) 100 106.00 113.00 127.00 135.00 3.30 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
34055 Hào quang từ đòn tấn công mãnh liệt cho đạo tặc (Vật lý) 100 124.00 131.00 148.00 157.00 3.80 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
34064 Phong ấn của bầu trời cho đạo tặc (Thông thường) 120 192.00 204.00 230.00 244.00 5.60 288.00 305.00 348.00 369.00 8.90
34071 Khuôn mẫu của bầu trời cho đạo tặc (Thông thường) 120 222.00 235.00 265.00 281.00 6.30 332.00 351.00 402.00 425.00 10.10
34078 Bùa chú của bầu trời cho đạo tặc (Thông thường) 120 255.00 270.00 306.00 323.00 7.20 382.00 404.00 463.00 489.00 11.50
34063 Phong ấn của bầu trời cho đạo tặc (Pháp thuật) 120 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 288.00 305.00 348.00 369.00 8.90
34070 Khuôn mẫu của bầu trời cho đạo tặc (Pháp thuật) 120 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 332.00 351.00 402.00 425.00 10.10
34077 Bùa chú của bầu trời cho đạo tặc (Pháp thuật) 120 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 382.00 404.00 463.00 489.00 11.50
34062 Phong ấn của bầu trời cho đạo tặc (Vật lý) 120 192.00 204.00 230.00 244.00 5.60 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
34069 Khuôn mẫu của bầu trời cho đạo tặc (Vật lý) 120 222.00 235.00 265.00 281.00 6.30 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
34076 Bùa chú của bầu trời cho đạo tặc (Vật lý) 120 255.00 270.00 306.00 323.00 7.20 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00

Tôi sẽ giải thích thêm 1 số thông tin như sau:

  • Công VL min 0, công VL min 100 tương ứng với chỉ số sức tấn công vật lý thấp nhất của vũ khí ở mức 0% và 100%
  • Công VL max 0, công VL max 100 tương ứng với chỉ số sức tấn công vật lý cao nhất của vũ khí ở mức 0% và 100%
  • Công PT min 0, công PT min 100 tương ứng với chỉ số sức tấn công phép thuật thấp nhất của vũ khí ở mức 0% và 100%
  • Công PT max 0, công PT max 100 tương ứng với chỉ số sức tấn công phép thuật cao nhất của vũ khí ở mức 0% và 100%
  • Tăng công VL mỗi + và tăng công PT mỗi + tương ứng với chỉ số dam vật lý và dam phép (cả thấp nhất và cao nhất) tăng lên mỗi khi chỉ số + tăng lên

Hy vọng các bạn đã thỏa mãn với bài hướng dẫn của tôi. Nếu bạn có gì thắc mắc xin vui lòng gửi câu hỏi về admin@sro.money. Hẹn gặp lại các bạn trong các bài viết sắp tới.